Tác giả: | Ngày đăng: 20-05-2026
Kiến trúc hiện đại luôn đặt ra yêu cầu khắt khe về sự đổi mới kỹ thuật thi công nhằm tối ưu hóa không gian và tiết kiệm triệt để nguồn tài nguyên. Công nghệ sàn rỗng Uboot Beton đã nhanh chóng khẳng định vị thế như một bước đột phá quan trọng, thay đổi hoàn toàn tư duy thiết kế kết cấu bê tông cốt thép truyền thống. Mặc dù vậy, để áp dụng chuẩn xác vật liệu này vào thực tế công trường, bước quan trọng nhất mà các kỹ sư cần làm là phải nắm rõ thông số kỹ thuật hộp Uboot.
Nhựa Hòa An tự hào đồng hành cùng các nhà thầu và chủ đầu tư Việt Nam, giúp bạn phân tích chi tiết từng mã sản phẩm để ứng dụng thành công giải pháp xây dựng bền vững, mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội.
Sản phẩm được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau nhằm thích ứng linh hoạt với mọi yêu cầu thiết kế của các kỹ sư. Dưới đây là bảng thông số tham khảo cho các dòng hộp nhựa Uboot phổ biến:
Dòng sản phẩm đơn mang đến giải pháp tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm chiều cao sàn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực. Bảng dưới đây liệt kê chi tiết các thông số kỹ thuật cho dòng U-Boot® Beton Single.
|
Chiều cao (cm) |
Kích thước (cm) |
P (cm) |
Trọng lượng (kg) |
Thể tích (m³) |
|
10 |
52 x 52 |
0-10 |
1.395 |
0.0213 |
|
13 |
52 x 52 |
0-10 |
1.406 |
0.0280 |
|
16 |
52 x 52 |
0-10 |
2.044 |
0.0350 |
|
18 |
52 x 52 |
0-12 |
1.784 |
0.0396 |
|
20 |
52 x 52 |
0-10 |
1.644 |
0.0430 |
|
22 |
52 x 52 |
0-12 |
1.882 |
0.0470 |
|
24 |
52 x 52 |
0-12 |
2.033 |
0.0513 |
|
25 |
52 x 52 |
0-10 |
1.849 |
0.0518 |
|
26 |
52 x 52 |
0-12 |
2.044 |
0.0550 |
|
28 |
52 x 52 |
0-17 |
2.152 |
0.0562 |

Đối với các dự án đòi hỏi nhịp lớn và tải trọng cao, dòng sản phẩm đôi là lựa chọn phù hợp nhất nhờ khả năng kết hợp linh hoạt.
|
Chiều cao H (cm) |
Kích thước (cm) |
P (cm) |
Thể tích (m³) |
Cấu tạo (UP/DOWN) |
|
20 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0426 |
10 / 10 |
|
23 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0493 |
13 / 10 |
|
26 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0563 |
13 / 13 |
|
28 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0609 |
18 / 10 |
|
30 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0643 |
20 / 10 |
|
33 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0710 |
20 / 13 |
|
35 |
52 x 52 |
0-15 |
0.0750 |
22 / 13 |
|
40 |
52 x 52 |
0-12 |
0.0866 |
22 / 18 |
|
45 |
52 x 52 |
0-10 |
0.0948 |
25 / 20 |
|
50 |
52 x 52 |
0-12 |
0.1063 |
26 / 24 |
|
56 |
52 x 52 |
0-17 |
0.1124 |
28 / 28 |
Dòng sản phẩm có thiết kế chân nón giúp tăng cường độ ổn định và khả năng chịu lực cắt trong kết cấu sàn.
|
Chiều cao H (cm) |
Kích thước (cm) |
P (cm) |
Trọng lượng (kg) |
Thể tích (m³) |
|
10 |
52 x 52 |
0-15 |
1.579 |
0.0220 |
|
13 |
52 x 52 |
0-15 |
1.730 |
0.0290 |
|
16 |
52 x 52 |
0-15 |
1.784 |
0.0350 |
|
18 |
52 x 52 |
0-15 |
1.806 |
0.0387 |
|
20 |
52 x 52 |
0-15 |
1.806 |
0.0427 |
|
24 |
52 x 52 |
0-15 |
2.044 |
0.0503 |
|
28 |
52 x 52 |
0-15 |
2.271 |
0.0576 |
|
30 |
52 x 52 |
0-15 |
2.250 |
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất với kích thước lớn, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các công trình có độ dày sàn lớn và tải trọng cực cao.
|
Chiều cao H (cm) |
Kích thước (cm) |
P (cm) |
Thể tích (m³) |
Cấu tạo (UP/DOWN) |
|
20 |
52 x 52 |
0-20 |
0.0440 |
10 / 10 |
|
26 |
52 x 52 |
0-20 |
0.0581 |
13 / 13 |
|
30 |
52 x 52 |
0-20 |
0.0647 |
20 / 10 |
|
36 |
52 x 52 |
0-20 |
0.0778 |
20 / 16 |
|
40 |
52 x 52 |
0-20 |
0.0854 |
20 / 20 |
|
48 |
52 x 52 |
0-20 |
0.1006 |
24 / 24 |
|
54 |
52 x 52 |
0-20 |
0.1116 |
28 / 26 |
|
60 |
52 x 52 |
0-20 |
0.1222 |
30 / 30 |
Lưu ý:
Thông số về kích thước, trọng lượng và số lượng pallet cần tham khảo từ bảng thành phần đơn lẻ tương ứng cấu thành nên pallet đôi.
Dữ liệu ghi chép có thể thay đổi tùy thuộc vào nhu cầu sản xuất thực tế tại thời điểm đặt hàng.
Liên hệ trực tiếp hotline 0902.223.963 để nhận tư vấn chính xác nhất cho dự án của bạn.
|
Tiêu chí |
Sàn bê tông truyền thống |
Sàn rỗng U-Boot® Beton |
|
Trọng lượng sàn |
Rất nặng |
Nhẹ hơn đáng kể |
|
Sử dụng cột |
Cần mật độ cột dày đặc |
Giảm số lượng cột, giải phóng không gian |
|
Dầm sàn |
Có dầm nâng cao, khó bố trí kỹ thuật |
Trần phẳng, linh hoạt lắp đặt hệ thống |
|
Chi phí móng |
Cao do tải trọng lớn |
Thấp hơn do tải trọng nhẹ |
Quá trình triển khai tại công trường luôn yêu cầu sự giám sát chặt chẽ nhằm đảm bảo mọi khối nhựa Uboot được định vị chính xác tuyệt đối. Đội ngũ thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt trình tự sáu bước cơ bản như sau:
Trải kín mặt bằng bằng ván khuôn gỗ phẳng hoặc hệ thống giáo đỡ tương đương. Kế tiếp, công nhân tiến hành đan lớp thép mặt dưới theo hai phương vuông góc và bố trí sẵn các giàn thép chờ cho lớp cốt bề mặt trên.
Sắp xếp các khối nhựa Uboot lên trên lớp thép vừa đan. Cố định khoảng cách tâm bằng khớp nối định vị để xác định chính xác chiều rộng của hệ dầm ngầm. Chân đế hình nón sẽ tạo ra một khoảng hở so với mặt sàn gỗ, chuẩn bị cho lớp đúc mặt dưới.
Hoàn thiện hệ lưới cốt thép bằng cách rải lớp thép phía trên cùng. Đơn vị thi công tiến hành bổ sung thêm cốt thép gia cường chống cắt và chống xuyên thủng tại các khu vực trọng yếu đúng theo bản vẽ thiết kế tĩnh học.
Tiến hành bơm hỗn hợp bê tông lần một với độ dày vừa đúng bằng chiều cao phần chân đế. Lớp đổ đầu tiên này cần được chờ cho tới khi bắt đầu đông kết và chuyển sang trạng thái bán lỏng để tránh hiện tượng đẩy nổi khối ván khuôn nhựa rỗng.
Thực hiện bơm hỗn hợp lần hai ngay sau khi lớp đầu tiên đạt yêu cầu kỹ thuật. Lần bơm này sẽ chôn vùi hoàn toàn các cấu kiện nhựa. Bề mặt mặt trên cùng được san phẳng và làm nhẵn mịn bằng máy xoa nền chuyên dụng.
Chờ đợi kết cấu đạt đủ cường độ cứng cáp theo tiêu chuẩn đo lường kỹ thuật. Cuối cùng, công nhân tiến hành tháo dỡ toàn bộ lớp ván gỗ bên dưới, để lộ ra một mặt trần phẳng mịn, sẵn sàng bàn giao cho công đoạn hoàn thiện nội thất.

Sản phẩm được cấp Chứng nhận Tương thích Môi trường (CCA), khẳng định thành phần nhựa tái chế không chứa chất độc hại. Hệ thống không phát thải các chất gây hại trong suốt vòng đời sử dụng, an toàn cho cả nhân công lắp đặt và người sử dụng tòa nhà.
Cấu trúc thiết kế thông minh cho phép hộp nhựa chịu được trọng lượng của bê tông tươi, áp lực rung động khi đổ và sự di chuyển của nhân công trên mặt sàn mà không bị biến dạng. Vị trí chính xác của dầm được đảm bảo tuyệt đối dưới áp lực của bê tông.
Mặc dù chi phí mua vật liệu là một khoản đầu tư, nhưng tổng chi phí công trình lại giảm đáng kể. Các yếu tố như giảm lượng bê tông, tiết kiệm thép, giảm chi phí đào móng và chi phí vận chuyển ván khuôn là những giá trị thực tế giúp bài toán tài chính trở nên tối ưu hơn rất nhiều.
Để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn giải pháp phù hợp với công trình của bạn, hãy liên hệ với chúng tôi:
Công Ty Cổ Phần Nhựa Hòa An Việt Nam
Địa chỉ: KCN Khai Sơn, Thuận Thành, Bắc Ninh
Văn phòng: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Website: https://hoaanplasticvietnam.com/
Hotline tư vấn: 0902.223.963